- 周chu(chu toàn, xung quanh)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tượng điêu khắc cát; (lóng) ngốc nghếch; hài hước ngớ ngẩn
Tác phẩm điêu khắc cát này rất thú vị.
tượng điêu khắc cát; (lóng) ngốc nghếch; hài hước ngớ ngẩn
Tác phẩm điêu khắc cát này rất thú vị.
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
Con chim đuôi ngắn được chạm khắc tinh xảo khắp (chu) mình chính là con điêu (chim ưng).
tượng điêu khắc cát; (lóng) ngốc nghếch; hài hước ngớ ngẩn
tượng điêu khắc cát; (lóng) ngốc nghếch; hài hước ngớ ngẩn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.