- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh; rãnh lõm
Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; máng
Con đường này có nhiều rãnh.
hào; chiến hào; rãnh đào
Cái rãnh này rất sâu.
rãnh; rãnh lõm
Trên tấm ván gỗ này có một cái rãnh.
rãnh; máng
Con đường này có nhiều rãnh.
hào; chiến hào; rãnh đào
Cái rãnh này rất sâu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Máng gỗ (槽) là vật làm bằng cây, dùng cho cả nhóm gia súc cùng ăn uống chung.
rãnh; rãnh lõm
rãnh; rãnh lõm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.