- 氵thủy(nước)
- 殳thù(vũ khí, gậy đánh)
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
hết lời; không ngừng miệng
Anh ấy khen bạn không ngớt lời.
không ngớt miệng; tấm tắc không thôi
Anh ấy khen ngợi cô ấy không ngớt.
Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
hết lời; không ngừng miệng
Anh ấy khen bạn không ngớt lời.
không ngớt miệng; tấm tắc không thôi
Anh ấy khen ngợi cô ấy không ngớt.
hết lời; không ngừng miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.