- 氵thủy(nước)
- 罙thâm(vào sâu trong hang)
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Thượng Hải(kế thừa)
中中国东部的城市,是全国最大的商业和工业中心zhōngguó dōngbù de chéngshì,shì quánguó zuì dà de shāngyè hé gōngyè zhōngxīn
Thượng Hải là một thành phố lớn.
Thượng Hải(kế thừa)
中中国东部的城市,是全国最大的商业和工业中心zhōngguó dōngbù de chéngshì,shì quánguó zuì dà de shāngyè hé gōngyè zhōngxīn
Thượng Hải là một thành phố lớn.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.
Thượng Hải
Thượng Hải
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.