- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
Cửa sông này ở đâu?
cửa sông; hà khẩu
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
Cửa sông này ở đâu?
cửa sông; hà khẩu
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
cửa sông (nơi sông đổ ra biển); cửa biển
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.