- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
trai sông; vẹm nước ngọt
Con trai sông sống dưới nước.
trai sông; trai nước ngọt (Unionidae)
Con trai sông sống trong sông.
trai sông; vẹm nước ngọt
Con trai sông sống dưới nước.
trai sông; trai nước ngọt (Unionidae)
Con trai sông sống trong sông.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
trai sông; vẹm nước ngọt
trai sông; vẹm nước ngọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.