- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
cua đồng; (bóng) kiểm duyệt (tiếng lóng mạng)
Cua sông sống trong nước ngọt.
cua sông; (lóng) kiểm duyệt internet (chơi chữ với "hòa hài")
Trang web này đã bị kiểm duyệt.
cua đồng; (bóng) kiểm duyệt (tiếng lóng mạng)
Cua sông sống trong nước ngọt.
cua sông; (lóng) kiểm duyệt internet (chơi chữ với "hòa hài")
Trang web này đã bị kiểm duyệt.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
cua đồng; (bóng) kiểm duyệt (tiếng lóng mạng)
cua đồng; (bóng) kiểm duyệt (tiếng lóng mạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.