- 氵thủy(nước)
- 可khả(có thể, cho phép)
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
hà mã (Hippopotamus amphibius)
Hà mã là loài động vật ăn cỏ cỡ lớn.
hà mã (Hippopotamus amphibius)
Hà mã là loài động vật ăn cỏ cỡ lớn.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
hà mã (Hippopotamus amphibius)
hà mã (Hippopotamus amphibius)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.