- 氵thủy(nước)
- 占chiêm(chiếm, đoán)
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
chạm môi; nhấp môi
Cô ấy mỉm cười.
nhấp môi; nhấp một ngụm (rượu, trà...)
Anh ấy nhấp một ngụm trà.
chạm môi; (thường dùng với phủ định) không hề đụng đến (rượu, thức ăn)
Anh ấy không bao giờ uống rượu.
chạm môi; nhấp môi
Cô ấy mỉm cười.
nhấp môi; nhấp một ngụm (rượu, trà...)
Anh ấy nhấp một ngụm trà.
chạm môi; (thường dùng với phủ định) không hề đụng đến (rượu, thức ăn)
Anh ấy không bao giờ uống rượu.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
Nước thấm vào chỗ nào là chiếm lấy chỗ đó, đó là sự thấm ướt.
chạm môi; nhấp môi
chạm môi; nhấp môi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.