Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
dọc theo; ven (theo)
Chúng tôi đi dọc bờ sông.
dọc theo; ven (bờ); theo (truyền thống, thói quen); tuân theo
Chúng tôi tiếp tục sử dụng phương pháp này.
đi theo; dọc theo; ven (đường, truyền thống...)
Xin hãy đi theo con đường này.
dọc theo; ven (bờ); mép; rìa
Trên bờ sông có rất nhiều cây.
viền; trang trí mép (bằng dây, băng vải...); dọc theo; ven
Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.
bờ; ranh giới; bờ cõi
Bờ sông này rất dài.
dọc theo; ven (theo)
Chúng tôi đi dọc bờ sông.
dọc theo; ven (bờ); theo (truyền thống, thói quen); tuân theo
Chúng tôi tiếp tục sử dụng phương pháp này.
đi theo; dọc theo; ven (đường, truyền thống...)
Xin hãy đi theo con đường này.
dọc theo; ven (bờ); mép; rìa
Trên bờ sông có rất nhiều cây.
viền; trang trí mép (bằng dây, băng vải...); dọc theo; ven
Cô ấy đã may một đường viền ren quanh mép.
bờ; ranh giới; bờ cõi
Bờ sông này rất dài.