- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
dọc đường; trên đường đi
Chúng tôi đi dọc đường và nhìn thấy rất nhiều phong cảnh.
dọc đường; ven đường
Dọc đường có rất nhiều cửa hàng.
dọc đường; trên đường đi
Chúng tôi đi dọc đường và nhìn thấy rất nhiều phong cảnh.
dọc đường; ven đường
Dọc đường có rất nhiều cửa hàng.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
dọc đường; trên đường đi
dọc đường; trên đường đi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.