- 氵thủy(nước)
- 几ki(cái bàn nhỏ)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
dọc theo biên giới; ven biên
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới.
dọc theo biên giới; ven biên
Chúng tôi đi dọc theo biên giới.
dọc theo biên giới; ven biên
Thị trấn nhỏ này nằm gần biên giới.
dọc theo biên giới; ven biên
Chúng tôi đi dọc theo biên giới.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Dọc theo dòng nước chảy qua miệng (cửa) sông như men theo bờ mà đi.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
dọc theo biên giới; ven biên
dọc theo biên giới; ven biên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.