- 水thủy(nước (tượng hình))
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước thải nhà bếp; nước vo gạo; nước rửa bát
Những thức ăn thừa này có thể dùng để nuôi lợn.
nước vo gạo; nước rửa bát; nước thải nhà bếp (dùng cho lợn ăn)
Nước thải này có thể dùng để nuôi heo.
nước thải nhà bếp; nước vo gạo; nước rửa bát
Những thức ăn thừa này có thể dùng để nuôi lợn.
nước vo gạo; nước rửa bát; nước thải nhà bếp (dùng cho lợn ăn)
Nước thải này có thể dùng để nuôi heo.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước thải nhà bếp; nước vo gạo; nước rửa bát
nước thải nhà bếp; nước vo gạo; nước rửa bát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.