- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
lễ nghi tôn giáo; nghi lễ tôn giáo
Anh ấy đi tham gia pháp sự.
lễ pháp; nghi lễ tôn giáo (Phật giáo, Đạo giáo)
Anh ấy đi chùa làm pháp sự.
lễ nghi tôn giáo; nghi lễ tôn giáo
Anh ấy đi tham gia pháp sự.
lễ pháp; nghi lễ tôn giáo (Phật giáo, Đạo giáo)
Anh ấy đi chùa làm pháp sự.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
lễ nghi tôn giáo; nghi lễ tôn giáo
lễ nghi tôn giáo; nghi lễ tôn giáo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.