- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp lệnh; sắc lệnh; điều luật
Pháp lệnh này đã có hiệu lực.
pháp lệnh; sắc lệnh; điều luật
Pháp lệnh này đã có hiệu lực.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
令 vẽ hình người quỳ gối nhận mệnh lệnh từ bề trên.
pháp lệnh; sắc lệnh; điều luật
pháp lệnh; sắc lệnh; điều luật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.