- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
pháp danh (tên trong cửa Phật hoặc đạo quán)
Pháp danh của ông ấy là Thích Ca.
pháp danh (tên trong cửa Phật hoặc đạo quán)
Pháp danh của ông ấy là Thích Ca.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Khi trời tối không nhìn thấy nhau, người ta phải dùng miệng gọi tên để nhận ra nhau.
pháp danh (tên trong cửa Phật hoặc đạo quán)
pháp danh (tên trong cửa Phật hoặc đạo quán)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.