- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
thẩm phán; thẩm phán viên
中在法庭上主持审判案件的人zài fǎtíng shàng zhǔchí shěnpàn ànjian de rén
Thẩm phán đang xét xử vụ án.
thẩm phán; thẩm phán viên
中在法庭上主持审判案件的人zài fǎtíng shàng zhǔchí shěnpàn ànjian de rén
Thẩm phán đang xét xử vụ án.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
thẩm phán; thẩm phán viên
thẩm phán; thẩm phán viên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.