- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tiền pháp định; tiền tệ được nhà nước quy định
đồng pháp tệ (tiền pháp định do Quốc Dân Đảng phát hành, lưu thông 1935–1948)
Pháp tệ được phát hành vào năm 1935.
tiền pháp định; tiền tệ được nhà nước quy định
đồng pháp tệ (tiền pháp định do Quốc Dân Đảng phát hành, lưu thông 1935–1948)
Pháp tệ được phát hành vào năm 1935.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
tiền pháp định; tiền tệ được nhà nước quy định
tiền pháp định; tiền tệ được nhà nước quy định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.