- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
áo cà sa; pháp y (áo của tăng lữ Phật giáo)(kế thừa)
Các nhà sư mặc pháp y.
áo lễ phục của đạo sĩ; pháp phục(kế thừa)
Đạo sĩ mặc pháp y.
áo lễ phục; pháp phục (của thẩm phán, tu sĩ, linh mục...)(kế thừa)
áo cà sa; pháp y (áo của tăng lữ Phật giáo)(kế thừa)
Các nhà sư mặc pháp y.
áo lễ phục của đạo sĩ; pháp phục(kế thừa)
Đạo sĩ mặc pháp y.
áo lễ phục; pháp phục (của thẩm phán, tu sĩ, linh mục...)(kế thừa)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Bàn tay ép người quỳ gối mặc áo vào thân — đó là phục tùng, là mặc (服).
áo cà sa; pháp y (áo của tăng lữ Phật giáo)
áo cà sa; pháp y (áo của tăng lữ Phật giáo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Pháp y là trang phục của tăng lữ.
áo cà sa; pháp phục (áo của tu sĩ)(kế thừa)
Anh ấy mặc một chiếc áo choàng đen.
áo lễ phục (tăng lữ hoặc giáo sĩ); pháp y(kế thừa)
Các nhà sư mặc pháp y.
Pháp y là trang phục của tăng lữ.
áo cà sa; pháp phục (áo của tu sĩ)(kế thừa)
Anh ấy mặc một chiếc áo choàng đen.
áo lễ phục (tăng lữ hoặc giáo sĩ); pháp y(kế thừa)
Các nhà sư mặc pháp y.