- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
gậy phép; pháp trượng
Anh ấy cầm một cây pháp trượng trong tay.
gậy phép; pháp trượng
Anh ấy cầm một cây pháp trượng trong tay.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
gậy phép; pháp trượng
gậy phép; pháp trượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.