- 氵thủy(nước)
- 去khứ(đi, rời khỏi)
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
nguồn gốc pháp lý; nguồn của pháp (trong Phật giáo: căn nguyên của giáo pháp)
Pháp nguyên là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.
nguồn gốc của pháp luật; căn cứ pháp lý
Pháp nguyên là nguồn gốc của pháp luật.
nguồn gốc pháp lý; nguồn của pháp (trong Phật giáo: căn nguyên của giáo pháp)
Pháp nguyên là một khái niệm quan trọng trong Phật giáo.
nguồn gốc của pháp luật; căn cứ pháp lý
Pháp nguyên là nguồn gốc của pháp luật.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.
nguồn gốc pháp lý; nguồn của pháp (trong Phật giáo: căn nguyên của giáo pháp)
nguồn gốc pháp lý; nguồn của pháp (trong Phật giáo: căn nguyên của giáo pháp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.