- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bọt; bọt nước
中液体表面产生的许多小气泡yètǐ biǎomiàn chǎnshēng de xǔduō xiǎo qìpào
Bia có rất nhiều bọt.
bong bóng (kinh tế); bọt; bọt biển
中经济快速增长但没有实际价值的现象jīngjì kuàisù zēngzhǎng dàn méiyǒu shíjì jiàzhí de xiànxiàng
Bong bóng kinh tế đã vỡ.
bọt; bọt nước
中液体表面产生的许多小气泡yètǐ biǎomiàn chǎnshēng de xǔduō xiǎo qìpào
Bia có rất nhiều bọt.
bong bóng (kinh tế); bọt; bọt biển
中经济快速增长但没有实际价值的现象jīngjì kuàisù zēngzhǎng dàn méiyǒu shíjì jiàzhí de xiànxiàng
Bong bóng kinh tế đã vỡ.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
bọt; bọt nước
bọt; bọt nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bong bóng; bọt (xà phòng); bong bóng kinh tế (bóng)
Trong nước có rất nhiều bọt.
bong bóng; bọt (xà phòng); bong bóng kinh tế (bóng)
Trong nước có rất nhiều bọt.