- 氵thủy(nước)
- 包bao(gói, bọc)
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
sủi bọt; sôi sùng sục
Viên sủi sẽ sủi bọt trong nước.
tiếng xì xì; tiếng rít (âm thanh như rắn kêu hoặc hơi xì ra)
Viên sủi sẽ sủi bọt trong nước.
sủi bọt; sủi tăm
sủi bọt; sôi sùng sục
Viên sủi sẽ sủi bọt trong nước.
tiếng xì xì; tiếng rít (âm thanh như rắn kêu hoặc hơi xì ra)
Viên sủi sẽ sủi bọt trong nước.
sủi bọt; sủi tăm
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
Bong bóng nước như túi nước được bọc kín lại rồi nổi lên.
Ngựa vươn thân mình phi nước đại, tượng trưng cho sự bốc lên, nhảy vọt.
sủi bọt; sôi sùng sục
sủi bọt; sôi sùng sục
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại thuốc viên này sẽ sủi bọt.
Loại thuốc viên này sẽ sủi bọt.