- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
tượng đất sét; người nặn bằng đất
Con búp bê đất sét này rất dễ thương.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tượng đất sét; người nặn bằng đất
Con búp bê đất sét này rất dễ thương.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tượng đất sét; người nặn bằng đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.