- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
cố chấp bảo thủ; nệ cũ không chịu thay đổi
Anh ấy là một người bảo thủ.
cố chấp bảo thủ; nệ cũ không chịu thay đổi
Anh ấy là một người bảo thủ.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Dùng bàn tay canh giữ mái nhà là bảo vệ, trông coi.
cố chấp bảo thủ; nệ cũ không chịu thay đổi
cố chấp bảo thủ; nệ cũ không chịu thay đổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.