- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bịt kín bằng đất sét (để bịt miệng hũ, lọ, v.v.)
Cái lọ này được niêm phong bằng bùn.
đất sét niêm phong (dùng để đóng dấu và niêm phong thư tín thời cổ đại)
Rượu được niêm phong bằng bùn có vị ngon hơn.
bịt kín bằng đất sét; niêm phong bằng bùn đất
bịt kín bằng đất sét (để bịt miệng hũ, lọ, v.v.)
Cái lọ này được niêm phong bằng bùn.
đất sét niêm phong (dùng để đóng dấu và niêm phong thư tín thời cổ đại)
Rượu được niêm phong bằng bùn có vị ngon hơn.
bịt kín bằng đất sét; niêm phong bằng bùn đất
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
bịt kín bằng đất sét (để bịt miệng hũ, lọ, v.v.)
bịt kín bằng đất sét (để bịt miệng hũ, lọ, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Cái lọ này được bịt kín bằng bùn.
Cái lọ này được bịt kín bằng bùn.