- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bùn cát; phù sa
Trong sông có rất nhiều phù sa.
bùn cát; phù sa
Trong sông có rất nhiều phù sa.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
bùn cát; phù sa
bùn cát; phù sa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.