- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
đất trơn; lở đất
Sạt lở đất là một loại thiên tai.
lũ bùn đá; lũ quét bùn đá
Dòng lũ bùn đá đã cuốn trôi ngôi làng.
lũ bùn đất; lở đất
Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.
đất trơn; lở đất
Sạt lở đất là một loại thiên tai.
lũ bùn đá; lũ quét bùn đá
Dòng lũ bùn đá đã cuốn trôi ngôi làng.
lũ bùn đất; lở đất
Sạt lở đất đã gây ra thiệt hại lớn.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
đất trơn; lở đất
đất trơn; lở đất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.