- 氵thủy(nước)
- 尼ni(gần gũi, ni cô)
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
chân lấm bùn; (bóng) nhà quê; nông dân
Anh ấy là một nông dân.
nhà quê; người quê mùa lạc hậu
Anh ấy là một người nhà quê.
chân lấm bùn; (bóng) nhà quê; nông dân
Anh ấy là một nông dân.
nhà quê; người quê mùa lạc hậu
Anh ấy là một người nhà quê.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.
Đôi chân (腿) là phần thịt giúp ta bước lùi hay tiến tới.
chân lấm bùn; (bóng) nhà quê; nông dân
chân lấm bùn; (bóng) nhà quê; nông dân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.