- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người đầm đìa nước mắt; người khóc như mưa
Cô ấy khóc đến mức mặt đẫm nước mắt.
người đầm đìa nước mắt; người khóc như mưa
Cô ấy khóc đến mức mặt đẫm nước mắt.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.