- 氵thủy(nước)
- 目mục(mắt)
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
nước mắt chảy dài; khóc như mưa [thành ngữ]
Cô ấy nhìn tôi trong nước mắt giàn giụa.
nước mắt chảy dài; khóc như mưa [thành ngữ]
Cô ấy nhìn tôi trong nước mắt giàn giụa.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước chảy ra từ mắt chính là nước mắt.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
nước mắt chảy dài; khóc như mưa [thành ngữ]
nước mắt chảy dài; khóc như mưa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.