- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm bơm
Trạm bơm này chịu trách nhiệm cung cấp nước cho thành phố.
trạm bơm
Trạm bơm này chịu trách nhiệm cung cấp nước cho thành phố.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
trạm bơm
trạm bơm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.