- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
chảy mạnh; tiêu chảy; xổ (thuốc)
Nước chảy ra từ vòi.
tràn ngập; đầy rẫy
Nước sông đổ ra biển lớn.
xối xả; tháo chảy; tiêu chảy
Lũ quét tràn xuống.
tiêu chảy; tháo dạ; xổ (thuốc)
Anh ấy bị tiêu chảy rồi.
tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng
Loại thuốc nhuận tràng này rất hiệu quả.
chảy mạnh; tiêu chảy; xổ (thuốc)
Nước chảy ra từ vòi.
tràn ngập; đầy rẫy
Nước sông đổ ra biển lớn.
xối xả; tháo chảy; tiêu chảy
Lũ quét tràn xuống.
tiêu chảy; tháo dạ; xổ (thuốc)
Anh ấy bị tiêu chảy rồi.
tiêu chảy; xổ; (thuốc) nhuận tràng
Loại thuốc nhuận tràng này rất hiệu quả.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.