- 氵thủy(nước)
- 写tả(đổ ra, tuôn ra)
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
Trạch tả là một loại cây thủy sinh phổ biến.
cây trạch tả; thân rễ trạch tả (dùng trong Đông y) (Alisma orientale)
Trạch tả là một loại thuốc Đông y.
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
Trạch tả là một loại cây thủy sinh phổ biến.
cây trạch tả; thân rễ trạch tả (dùng trong Đông y) (Alisma orientale)
Trạch tả là một loại thuốc Đông y.
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
Nước tuôn xối xả như khi tả ra, đó là ý nghĩa của chữ 泻 (tả - tiêu chảy).
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
cây trạch tả (Alisma plantago-aquatica)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.