- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
người phương Tây được thuê làm việc tại Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư, cố vấn quân sự, v.v.)
Anh ấy là một viên chức phương Tây.
người phương Tây được thuê làm việc tại Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư, cố vấn quân sự, v.v.)
Anh ấy là một viên chức phương Tây.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
người phương Tây được thuê làm việc tại Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư, cố vấn quân sự, v.v.)
người phương Tây được thuê làm việc tại Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư, cố vấn quân sự, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.