- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
dài dòng mà lưu loát; tràng giang đại hải (bài văn dài nhưng trôi chảy) [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài văn dài dòng.
(văn) văn phong tuôn trào, dào dạt (nói về bài văn, bài phát biểu dài và lưu loát) [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài văn trôi chảy.
dài dòng mà lưu loát; tràng giang đại hải (bài văn dài nhưng trôi chảy) [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài văn dài dòng.
(văn) văn phong tuôn trào, dào dạt (nói về bài văn, bài phát biểu dài và lưu loát) [thành ngữ]
Anh ấy đã viết một bài văn trôi chảy.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
dài dòng mà lưu loát; tràng giang đại hải (bài văn dài nhưng trôi chảy) [thành ngữ]
dài dòng mà lưu loát; tràng giang đại hải (bài văn dài nhưng trôi chảy) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.