- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
dòng hải lưu; dòng chảy đại dương
Dòng hải lưu có ảnh hưởng đến khí hậu.
dòng hải lưu; dòng chảy đại dương
Dòng hải lưu có ảnh hưởng đến khí hậu.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
dòng hải lưu; dòng chảy đại dương
dòng hải lưu; dòng chảy đại dương
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.