- 氵thủy(nước)
- 羊dương(con dê)
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
quỷ ngoại dương; tên quỷ Tây (từ miệt thị người nước ngoài)(kế thừa)
Anh ta là một tên quỷ nước ngoài.
quỷ Tây; thằng Tây (từ xúc phạm người phương Tây)(kế thừa)
Anh ta bị gọi là dương quỷ tử.
quỷ ngoại dương; tên quỷ Tây (từ miệt thị người nước ngoài)(kế thừa)
Anh ta là một tên quỷ nước ngoài.
quỷ Tây; thằng Tây (từ xúc phạm người phương Tây)(kế thừa)
Anh ta bị gọi là dương quỷ tử.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
Chữ 鬼 vẽ hình bóng ma với đầu lớn và thân uốn éo đáng sợ.
quỷ ngoại dương; tên quỷ Tây (từ miệt thị người nước ngoài)
quỷ ngoại dương; tên quỷ Tây (từ miệt thị người nước ngoài)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.