- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
(cổ) ta; tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi nam giới thời Tống–Nguyên)
(cổ) ta; tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi nam giới thời Tống–Nguyên)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
(cổ) ta; tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi nam giới thời Tống–Nguyên)
(cổ) ta; tao (đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất dùng bởi nam giới thời Tống–Nguyên)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.