- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
rải rác; phủ
Rải hạt giống xuống ruộng.
rải rác; phủ
Rải hạt giống xuống ruộng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Vải được trải rộng bằng tay như một tấm khăn phẳng.
rải rác; phủ
rải rác; phủ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.