- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
phun tưới; rưới; tưới phun
Xin hãy tưới nước.
phun tưới; rưới; tưới phun
Xin hãy tưới nước.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
phun tưới; rưới; tưới phun
phun tưới; rưới; tưới phun
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.