- 氵thủy(nước)
- 西tây(phía tây)
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
Anh ấy là một người phóng khoáng.
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
Anh ấy là một người phóng khoáng.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
Nước tưới rải đều như gió tây thổi mát.
Thân thể thoát ra khỏi ràng buộc như trao đổi lấy sự tự do.
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
thoải mái; tự do phóng khoáng; không bị ràng buộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.