- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
giải oan; rửa oan
Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.
giải oan; rửa oan
Anh ấy muốn minh oan cho bản thân.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Con thỏ bị nhốt dưới nắp, oan khuất không thoát ra được.
giải oan; rửa oan
giải oan; rửa oan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.