- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
lăn bóng vào rãnh (trong bowling)
Anh ấy đã ném bóng vào máng rồi.
lăn bóng vào rãnh (trong bowling)
Anh ấy đã ném bóng vào máng rồi.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
lăn bóng vào rãnh (trong bowling)
lăn bóng vào rãnh (trong bowling)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.