- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa mặt và súc miệng; vệ sinh cá nhân buổi sáng
Anh ấy rửa mặt và súc miệng mỗi sáng.
rửa mặt và súc miệng; vệ sinh cá nhân buổi sáng
Anh ấy rửa mặt và súc miệng mỗi sáng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa mặt và súc miệng; vệ sinh cá nhân buổi sáng
rửa mặt và súc miệng; vệ sinh cá nhân buổi sáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.