- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tắm (rửa cơ thể)
中用水冲洗身体yòng shuǐ chōngxǐ shēntǐ
Tôi thích tắm.
tắm vòi sen; tắm shower
中用水冲洗身体的行为yòng shuǐ chōngxǐ shēntǐ de xíngwéi
Tôi tắm mỗi ngày.
tắm (rửa cơ thể)
中用水冲洗身体yòng shuǐ chōngxǐ shēntǐ
Tôi thích tắm.
tắm vòi sen; tắm shower
中用水冲洗身体的行为yòng shuǐ chōngxǐ shēntǐ de xíngwéi
Tôi tắm mỗi ngày.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
tắm (rửa cơ thể)
tắm (rửa cơ thể)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.