- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
cạo vôi răng; lấy cao răng
Tôi cần đi lấy cao răng.
cạo vôi răng; lấy cao răng
Tôi cần đi lấy cao răng.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Chữ 牙 vẽ hình chiếc răng nanh đang cắn chặt vào nhau.
cạo vôi răng; lấy cao răng
cạo vôi răng; lấy cao răng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.