- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
rửa bát; rửa chén
Tôi rửa bát mỗi ngày.
rửa bát; rửa chén
Tôi rửa bát mỗi ngày.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
rửa bát; rửa chén
rửa bát; rửa chén
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.