- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
máy rửa bát
Tôi cần một cái máy rửa bát.
máy rửa bát
Tôi cần một cái máy rửa bát.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Cái bát (碗) làm từ chất cứng như đá, có hình dáng cong tròn mềm mại.
máy rửa bát
máy rửa bát
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.