- 氵thủy(nước)
- 先tiên(trước, dẫn đầu)
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
lọc thận; chạy thận nhân tạo
Anh ấy phải chạy thận mỗi tuần.
lọc thận; chạy thận nhân tạo
Anh ấy phải chạy thận mỗi tuần.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
lọc thận; chạy thận nhân tạo
lọc thận; chạy thận nhân tạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.